Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
13 người khớp “ĐINH LƯU” trong 91 danh sách
- Đinh Hồng Lưu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Ninh Bình Hy sinh: 5/8/1969 2240 Xem đầy đủ →
- Đinh Hồng Lưu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Ninh Bình Hy sinh: 5/8/1969 2241 Xem đầy đủ →
- Châu Đình Lưu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Thiện- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 10/4/1966 D quân y F10 Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Dương- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 11/7/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Đinh Minh Lữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Quang- Ứng Hòa- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Chính- Nam Sách- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Tạ Đình Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tây Giang- Tiền Hải- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lưu Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1949 · Thụy Hoà- Yên Phong- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 14/10/1972 Lô 4 Số 145 Xem đầy đủ →
- ĐINH LƯU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum KON TUM Hy sinh: 1/5/1966 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Lưu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Bùi Đình Lưu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Châu Đình Lưu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu