Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
20 người khớp “Đỗ Xuân” trong 95 danh sách
- Nguyễn Đỗ Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Vân Dương - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Viết Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tả Hà - Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/09/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Trọng Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Trường - Trường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Như Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hải Trạch - Thọ Diên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Đỗ Khánh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phúc Đình - Trực Liêm - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Xuân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 5/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Như Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hải Trạch- Thọ Diên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965 Tại trận địa Chư Pông Xem đầy đủ →
- Đỗ Viết Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tả Hà- Văn Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 18/09/1969 H3 Phước Long (Khu b54) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đỗ Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Vân Dương- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Lập- Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 14/05/1970 Gần ấp Cô Chách, H29, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Đỗ Thế Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · 5A phòng 7- Khối 5- Khu 1- Nam Định Hy sinh: 1/2/1973 (45-98)02 nam Hà Nồng 1/25000 Xem đầy đủ →
- Đỗ Trọng Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xuân Trường- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 11/9/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Chí Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 11/9/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Hoàng Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hưng Phú- Long Mỹ- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phùng Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 28/3/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phùng Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
- ĐỖ VĂN XUÂN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum YÊN DŨNG, HÀ BẮC Đơn vị: Đại đội 7 Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thị Xuân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1968 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Xuân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970-05-01 00:00:00 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Đỗ Thị Xuân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1968 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu