Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
10 người khớp “Đỗ Văn Bạn” trong 92 danh sách
- Đỗ Văn Bân 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: táng Hy sinh: 20/05/1967 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Bân 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: K30 Hy sinh: 20/05/1967 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trần Hưng Đạo - Hải Dương Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Bản Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đồng Tháp - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 05/02/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Ban Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thanh Bình- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 30/12/1966 Vùng Cà Đin Huyện 67, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Bân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hà Ninh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 20/05/1967 Mộ số 2, 2A, Đ2 Cánh Trung Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Bản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm Tước- Tân Tiến- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 15/04/1972 (04-10)01 02 Kon Tum m5 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Bản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phố Trần Hưng Đạo- thị xã Hải Hưng- Hải Hưng Hy sinh: 8/5/1972 (18-97)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Bản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tiền Phong- Duy tiên- Nam Hà Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Bạn DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Dục Tú, Đông Anh Hy sinh: 2/7 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
92 kết quả- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu