Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

38 người khớp “Đỗ Thăng” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Đỗ Cao Thắng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Xóm 1, Hải Cát, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 9; Ô 1; Số 192; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Cao Thắng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Chè, Liên Bảo, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Cao Thắng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Đông Tảo, Cấp Tiến, Khoái Châu, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Cao Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Chè - Niên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thị Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/07/1978 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Quyết Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng Tiến - Văn Lang - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Xuân Thăng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Tân lập-Hượng đáp - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 17/04/1978 3458 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Quyết thanh-Ngọc sơn - Kim Thanh - Hà Nam Hy sinh: 11/8/1978 3466 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Trọng Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Quảng hợp - Quảng Xương - Thanh Hoá Hy sinh: 20/01/1979 3467 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Văn Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Thị Cầu - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh Hy sinh: 28/07/1978 3468 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Xuân Thăng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Tân lập-Hượng đáp - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 17/04/1978 3458 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Quyết thanh-Ngọc sơn - Kim Thanh - Hà Nam Hy sinh: 11/8/1978 3466 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Trọng Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Quảng hợp - Quảng Xương - Thanh Hoá Hy sinh: 20/01/1979 3467 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Văn Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Thị Cầu - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh Hy sinh: 28/07/1978 3468 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Ngọc Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Giao Hải- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 18/10/1968 Bến đò Sông Irăng, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Mạnh Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thôn Trung- Dương Hà- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 16/05/1968 tại trận địa Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · 30 Xã Đặng Khối 84- Đống Đa- Hà Nội Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân Đồi M2 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vinh Linh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/5/1968 Đông bắc Pa Sút Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Cao Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Chè- Liên Bảo- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1969 (03.300) (80.200) Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Cao Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Tảo- Cấp Tiến- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 25/03/1969 Chư Hinh. Kon Tum Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Văn Lang- Hạ Hoà-Vĩnh Phú Hy sinh: 5/10/1972 (25-88)08 Plei Lăng Lố Kran Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Khắc Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mỹ Tiên- Bột Xuyên- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 5/6/1972 (61-22)04 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Cao Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm 1- Hải Cát- Hải Hậu- Nam Hà (07-01)03 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Chiến Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đức Xuân- Na Hang- Tuyên Quang Hy sinh: 9/4/1972 (29-05)05 Mộ18 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Thị Cầu- Bắc Ninh- Hà Bắc Hy sinh: 27/08/1978 Mộ 125, hàng 10, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Chí Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nhà số 3- Bến Ngữ- TP Nam Định- Hy sinh: 20/3/1968 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Đình Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hùng An- Kim Động- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Đình Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng An- Kim Động- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bảo Thanh- Phù Ninh- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Thành Thang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Châu Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu