Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
29 người khớp “Đỗ Quý” trong 95 danh sách
- Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 26, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 14/05/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Lênh Quý D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Hòa, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 28/03/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Lênh Quý D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Hòa, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 28/03/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Mạnh Quỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xuân Quang - Gi Sàng - Thái Nguyên Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bảo Yên - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Tất Quỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hương Trầm - Diễu Lâu - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/09/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Kim Quy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thôn Nhất - Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/12/1977 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân An - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bảo Nhai - Bắc Hà - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
- Đỗ Mạnh Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xuân Quang- Gia Sàng- thành phố Thái Nguyên Hy sinh: 24/08/1968 Tại nơi hy sinh Xem đầy đủ →
- Đỗ Mạnh Quỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xuân Quang- Gia Sàng Hy sinh: 24/08/1968 Khu nghĩa trang phẫu đoàn Hồng Lĩnh Đắc Sắc Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Đỗ Công Quỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tụy An- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 1/1/1969 Cách Đê Tụt 15' Đông bắc A Lây, khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân An- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 4/9/1970 (89-39)06 Đắc Sút Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Quy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Minh Hương- Cam Giá- Đồng Hỷ Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Lênh Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xuân Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 28/03/1972 (58-19)06 bản đồ Phú Nhơn Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nhật Tiến- Liên Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 (69-96)07 Dgo Kram Xem đầy đủ →
- Đỗ Viết Quỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Chùa- Chiến Thắng- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 4/1/1975 (16-04)04 NT E3 Đồng Cam Hiến Xương Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Quy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn Văn- Trần Phú- Hưng Hà- Thái Bình (10-96)01 Kon Hơn Jao m11 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Quy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Hưng- Cam Giá- Đông Hưng- Thái Bình Nghĩa trang D1, mộ 19 Xem đầy đủ →
- Đỗ Bá Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Bá Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồng Ích- Lập Thạch- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
- ĐỖ VĂN QUY Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TRẦN PHÚ, HƯNH HÀ, THÁI BÌNH Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
- ĐỖ VĂN QUÝ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum CAM DA, ĐÔNG HƯNG, THÁI BÌNH Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 1/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Quý Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1959 · Thái Bình- Thanh Hà, Vĩnh Phú Hy sinh: 7/7/1978 Xem đầy đủ →
- Đỗ Ngọc Quy Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1942 · Xuân Hòa, Thọ Xuân Hy sinh: 19/03/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Quý Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1939 Hy sinh: 17/5/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Minh Quy Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xuân Lập-Thọ Xuân-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu