Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

20 người khớp “Đỗ Lục” trong 95 danh sách

  1. Đỗ Duy Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Giếng - Hải Lựu - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1969 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Đình Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phúc Lâm - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Văn Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hòa Bình - An Khê - Phủ Dực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Văn Lực Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 05/06/1978 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Văn Lực Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Hưng Hy sinh: 5/6/1978 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Quang Lực Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Văn Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hòa Bình- An Khê- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Văn Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bảo Đài- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 19/03/1968 Đông nam Buôn Thung Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Duy Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Giếng- Hải Lựu- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/01/1969 Bang 2 Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Đình Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phúc Lâm- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 13/06/1970 Tại Buôn Lung Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Văn Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đô Lương- Ngọc Châu- Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1970 Làng Kà Rổ, Khu 3 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Hữu Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nhân Phú- Lý Nhân- Hy sinh: 26/4/1969 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Quang Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hội- Cao Lãnh- Hy sinh: 28/2/1963 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Thành Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Trường Lộc- Tam Bình- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Văn Lực Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1978-05-06 00:00:00 Hy sinh: Bà Rịa VT Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Văn Lực Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1978-05-06 00:00:00 Hy sinh: Hải Hưng Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Quang Lực Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1974 Hy sinh: Vĩnh Trường, Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Văn Lực Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1978-05-06 00:00:00 Hy sinh: Hải Hưng Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Văn Lực DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1953 · Hồng Cầu, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hưng Yên Đơn vị: C1D1E28 Sư 10 Hy sinh: 18/05/1972 987 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Hùng Lức Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1957 · Hợp Tiến, Mỹ Đức, Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 14/11/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu