Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
18 người khớp “Đỗ Hồng” trong 95 danh sách
- Đỗ Xuân Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 Hy sinh: 17/8/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thanh Hồng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Bình Trị, Bình Sơn, Quảng Ngãi Đơn vị: 95 Hy sinh: 31/1/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Mạnh Hồng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Minh Quân, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/03/1975 Hàng 10; Ô 2; Số 146; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đỗ Minh Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Đầm - Minh Quân - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Hồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Thọ Linh - Triệu Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 31/12/1978 1543 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thắng Lợi- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 18/01/1966 Bắc Sơn, Liên Sơn, Thừa Thiên Xem đầy đủ →
- Đỗ Mạnh Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Quân- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Minh Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bát Tràng- An Lão- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Minh Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thượng Thanh- Gia Lâm- Hy sinh: 28/9/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Như Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Phú Lương- Thanh Oai- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đô Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đô Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · An Phu- Kim Môn- Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đỗ Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đỗ Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phu- Kinh Môn- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thị Hồng Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Phú Long, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: C12/65 Hy sinh: 1/5/1967 Xem đầy đủ →
- Đỗ Trọng Hồng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1945 · Thiệu Tâm, Thiệu Hóa Hy sinh: 22/03/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Hồng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Hồng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu