Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
23 người khớp “Đặng Cử” trong 95 danh sách
- Nguyễn Đăng Cư 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Xóm Nội, Mẫu Điền, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 3; Ô 0; Số 20; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Đăng Cừ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Phù Linh, Đại Từ Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Thế Cư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Phố Cao Niệm, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/12/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Đăng Cừ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Phù Linh, Đại Từ Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Thế Cư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Phố Cao Niệm, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đăng Cừ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Qui - Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Cư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Nội - Mão Điền - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Cù Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Đặng Ngọc Cư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 24/1/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Cù Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Nam Xá- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 11/3/1966 Làng Mít dép K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Đăng Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Quí- Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 3/4/1966 Nghĩa trang bệnh xá E24, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Trần Đăng Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phù Linh- Đại Từ Hy sinh: 27/05/1972 Tây nam Chư Sang, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Đặng Thế Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phố Cao Niệm- Hải Phòng Hy sinh: 12/5/1972 (29-95)09 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Nội- Mẫu Điền- Thuận Thành- Hà Bắc (71-94)01 Dgo Kram Xem đầy đủ →
- Đặng Trọng Cừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Hòa- Phù Cừ- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Cự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phù Lương- Thanh Oai- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Cử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nhân Long- Lý Nhân- Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Cù Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Đặng Ngọc Cư Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 24/1/1968 Hy sinh: Lệ Thủy, Quảng Bình Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Cù Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Ba Lòng, Đắk Rông, QT Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Cù Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Bát Tràng, Gia Lâm, Hà Nội Hy sinh: 24/07/1967 Xem đầy đủ →
- Đặng Ngọc Cư Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lạng Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 04/01/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu