Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.299 người khớp “Đông” trong 91 danh sách · trang 1/44
- Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
- Diệp Văn Dòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Trung đoàn 24 Hy sinh: 8/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 14/4/1974 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3.1.75 Xem đầy đủ →
- Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 20.6.74 Xem đầy đủ →
- Đồng Văn Thả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hoa Thú - Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 24 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đông Bá Trinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hoàng Liên - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
- Võ Đông Sô Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đức Phong, Mộ Đức, Quảng Ngãi Đơn vị: 506A Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đồng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1948 · Hồng Phong, Phú Bình, Bắc Thái Đơn vị: c1 k7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Đống 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Tiên Phong, Vũ Phong, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/02/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đông 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) An Lễ, Hoa Nam, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 41, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 1; Ô 0; Số 7; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Động 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Phú Lê, Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 27/07/1966 Xem đầy đủ →
- Bùi Quang Đệ Đồng Tiến, Ứng Hòa, Hà Tây1966 Viện 2 Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xem đầy đủ →
- Hoàng Đông Thiêu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Xuân Phú, Phúc Thọ, Hà Tây18/ Đơn vị: đoàn 724 Hy sinh: 09/1966 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Đồng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Thạch Lâm, Yên lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 20/07/1967 Xem đầy đủ →
- Đào Ngọc Động 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1953 · Minh Xuyên, Minh Hồng, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 19, Sư đoàn 320 Hy sinh: 27/12/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Ngọc Động 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Minh Hồng, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 19, Sư đoàn 320 Hy sinh: 27/12/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Rạng Đông 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoàng Nam, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/04/1972 Xem đầy đủ →
- Ngom Văn Đông 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Phục Hòa, Mỹ Hưng, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Đồng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đoàn Nguyên, An Thượng, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6 Hy sinh: 08/4/1966 Xem đầy đủ →
- Trương Minh Đông C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Thi Thị, Tân Lập, Yên Mỹ, Hải Hưng Đơn vị: dbộ 1 PHC B3 Hy sinh: 18/06/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đông Đặc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Nam Phú, Nam Phong, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 12/08/1966 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Đồng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Nam Hải, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 37, Sư đoàn 1 Hy sinh: 20/07/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Đồng CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1953 · Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/09/1972 Xem đầy đủ →
- Đồng Xuân Nghinh Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Khang, Khánh Hoà, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
- Đồng Xuân Nghinh Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Khang, Khánh Hòa, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8 Hy sinh: 22/11/1966 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Đống Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1937 · Bắc Sơn, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 22/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đổng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 22/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đông D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 31/03/1970 Hàng 6; Ô 2; Số 140; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Đồng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/09/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu