Lê Thanh Nghị

Năm sinh1960
Quê quánTiên Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng
Đơn vị Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/11/1977
Ngày hy sinh 27/03/1979
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhLào
An táng hiện nay Nghĩa trang Si Sê Fon Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4293 (số thứ tự 4292).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Thanh Nghị” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Thanh Nghị” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang Si Sê Fon — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Lê Thanh Nghị” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 27/03/1979

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Thanh Chư Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Trương Văn Vinh Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Đào Ngọc Phấn Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Thế Canh Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Ngô Sỹ Quy Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3