Bùi Bá Lâm

Năm sinh1950
Quê quánTân Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
Đơn vị Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1977
Ngày hy sinh 4/2/1978
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhTân Biên - Tây Ninh
Nơi mai táng ban đầu Tây Ninh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Nghĩa Trang Tân Biên Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4036 (số thứ tự 4035).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Bá Lâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Bá Lâm” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Tân Biên — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Bùi Bá Lâm” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 4/2/1978

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thế Vinh sinh 1957 · Hán Đà - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Chắc sinh 1954 · Bảo Yên - Thanh Thủy - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  3. Nguyễn Ngọc Thanh sinh 1958 · Nam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  4. Vũ Đình Đức sinh 1958 · Yên Bằng - Ý Yên - Hà Nam Ninh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  5. Hà Đình Thư sinh 1951 · Bảo Ái - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  6. Nguyễn Văn Thông sinh 1953 · Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  7. Phùng Văn Điền sinh 1959 · Liên Thuận - Kim Thanh - Hà Nam Ninh · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  8. Hoàng Trọng Bền sinh 1955 · Nội Duệ - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  9. Nguyễn Văn Chánh sinh 1956 · Cương Chính - Tiên Lữ - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  10. Nguyễn Đình Cử sinh 1959 · Đo Xá - An Bình - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  11. Nguyễn Văn Ngọ sinh 1953 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  12. Đào Văn Dung sinh 1958 · Nhật Tựu - Kim Thanh - Hà Nam Ninh · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  13. Nguyễn Văn Chiến sinh 1959 · Yên Đồng - Ý Yên - Hà Nam Ninh · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  14. Lê Xuân Tiến sinh 1959 · Tân Quang Thị trấn - Nhã Lam - Tiên Yên - Hà Bắc · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  15. Bùi Mạnh Tường sinh 1958 · Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  16. Nguễn Văn Khải sinh 1958 · La Hiên - Võ Nhai - Bắc Thái · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  17. Nguyễn Hữu Sờ sinh 1944 · Thạch Lưu - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  18. Nguyễn Danh Tự sinh 1953 · Thủy Chằm - Tuy Lộc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  19. Trần Minh Sung sinh 1956 · Thông Dùng - Trung Sơn - Sông Thao - Vĩnh Phú · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  20. Lê Văn Hợp sinh 1955 · Nay Hạ - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  21. Bùi Văn Chất sinh 1959 · Đại Tam - Đại Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  22. Nguyễn Quốc Minh sinh 1956 · Sơn Đồng - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  23. Nguyễn Thanh Tịnh sinh 1954 · Quang Trung - Ngọc Đồng - Yên Lập - Vĩnh Phú · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  24. Nguyễn Viết Điển sinh 1957 · Thôn Húc - Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  25. Nguyễn Quang Phát sinh 1956 · Thái Hòa - Phú Thịnh - Kim Động - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  26. Phạm Quang Tưởng sinh 1958 · Đội 5 - Hợp tác xã An Ninh - Bình Lục - Hà Nam Ninh · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  27. Nguyễn Công Ngôn sinh 1959 · Thôn Nhì - Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  28. Hà Văn Hướng sinh 1956 · Xóm Thừa - Tân Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3