Nông Văn Điệp
| Năm sinh | 1958 |
|---|---|
| Quê quán | Đội 2 - Xuân Lai - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn |
| Đơn vị | Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/7/1977 |
| Ngày hy sinh | 26/02/1978 |
| Trường hợp hy sinh | Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Tân Biên - Tây Ninh |
| Nơi mai táng ban đầu | Tây Ninh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Nghĩa Trang Tân Biên Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3948 (số thứ tự 3947).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Điệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nông Văn Điệp” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Tân Biên — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Nông Văn Điệp” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 26/02/1978
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Triệu Tiến Than sinh 1955 · Khánh Thiện - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Nguyễn Văn Tẩu sinh 1956 · Yên Nhẫn - Ý Yên - Hà Nam Ninh · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Lê Văn Vát sinh 1958 · Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Nguyễn Văn Lý sinh 1958 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Lê Văn Sỹ sinh 1958 · Cát Khê - Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Nguyễn Huy Cân sinh 1950 · Phục Lễ - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Nguyễn Huy Hiển sinh 1958 · Thanh Giang - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Trịnh Quốc Tuấn sinh 1960 · Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam Ninh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh