Vũ Kim Xuân
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Văn Quán - Lập Thạch - Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 (danh sách ghi: C3D4) |
| Cấp bậc | c.s |
| Nhập ngũ | T.09/1972 |
| Ngày hy sinh | 6/12/1973 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi mai táng ban đầu | Mất xác Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975, do Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24 lập · dòng 963 (số thứ tự 960).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Kim Xuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vũ Kim Xuân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
5 người cùng hy sinh ngày 6/12/1973
Cùng ngày, cùng Trung đoàn 24 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Hữu Duyệt Cẩm Hưng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh · c.s · C2 · Nghĩa trang Bình Trung - Hữu Tạo - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đặng Ngọc Họa Tân Việt - Yên Mỹ - Hải Hưng · a.p · C2 · Nghĩa trang Bình Trung - Hữu Tạo - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đinh Văn Hùng sinh 1950 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà · a.t · C3D4 · Mất xác
- Mai Hải Tuân sinh 1951 · Quí Kỳ - Định Hóa - Bắc Thái · c.s · C3D4 · Nghĩa trang Bình Trung - Hữu Tạo - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Trần Duy Vũ sinh 1951 · Nam Hồng - Nam Minh - Nam Hà · c.s · C1 · Nghĩa trang Phú Quí - Phú Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho