Nghiêm Bá Hai

Năm sinh1954
Quê quánMinh Đào - Chiến Thắng - Ân Thi - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1970
Ngày hy sinh 21/05/1972
Trường hợp hy sinhMất thi hài
Nơi hy sinhNghĩa Trang - Kon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3779 (số thứ tự 3778).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nghiêm Bá Hai” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nghiêm Bá Hai” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 21/05/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Chu Văn Oánh sinh 1942 · Đông Về - Đại Đồng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đào Viết Mãn (Mặc) sinh 1951 · Đông Tiến - Bắc Giang - Hà Bắc · Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Viết Hậu sinh 1944 · Xóm 4 - Xuân Khu - Xuân Trường - Hà Nam · Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Lê Văn Khung sinh 1952 · Hồng Châu - Tân Châu - Khoái Châu - Hải Hưng · Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Phạm Ngọc Hùng sinh 1952 · Hòa Bình - Quang Trung - Bắc Giang - Hà Bắc · Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Trần Văn Nai sinh 1951 · 89B Trần Phú - Bắc Giang - Hà Bắc · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Ngô Văn Triệu sinh 1954 · Dinh Tiến - Bố Hạ - Yên Thế - Hà Bắc · Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.84.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Bùi Thanh Điện sinh 1942 · Đồng Danh - Hợp Thành - Lạc Thủy - Hòa Bình · Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Lại Thế Chòm sinh 1944 · Đông Tiến - Vũ Lại - Vũ Tiên - Thái Bình · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Trần Văn Mót sinh 1950 · Nam Cường - Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Đào Văn Quang sinh 1950 · Thọ Sơn - Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ An · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Phạm Văn Mỹ sinh 1951 · Vũ Dưỡng - Hồng Quang - Ân Thi - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Lê Văn Súy sinh 1949 · Phú Lương - Triệu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  14. Cầm Bá Mão sinh 1949 · Lùm Nưa - Vạn Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Bùi Hồng Bờ sinh 1949 · Cốc Khê - Ngũ Lão - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.23.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Đỗ Văn Hai sinh 1947 · Ninh Cần - Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.89.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  17. Nguyễn Xuân Diệu sinh 1951 · Xóm Đầu - Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  18. Đặng Xuân Thiều sinh 1950 · Hồng Phong - Vũ Lạc - Vũ Tiên - Thái Bình · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  19. Ngô Phi Khánh sinh 1953 · Chân Lý - Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  20. Nông Quốc Viên sinh 1948 · Na Đán - Chí Phương - Trà Lĩnh - Cao Bằng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  21. Bùi Thanh Bình sinh 1951 · Xóm Hưng - Quyết Chiến - Tân Hạ - Hòa Bình · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  22. Trần Quốc Bình sinh 1951 · Văn Hội - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  23. Bùi Văn Dũng sinh 1953 · Xóm Đồi - Lỗ Sơn - Tân Lạc - Hòa Bình · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  24. Cao Xuân Thìn sinh 1940 · Hội Tiến - Xuân Hội - Nghi Xuân - Hà Tĩnh · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  25. Nguyễn Văn Thứ sinh 1950 · Tùng Hòa - Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  26. Bùi Văn Nhượm sinh 1951 · Xóm Bùi - Nhân Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  27. Nguyễn Đăng Khanh sinh 1952 · Thụy Lâm - Thăng Long - Yên Mỹ - Hải Hưng · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  28. Nguyễn Văn Lạc sinh 1948 · Cẩm La - Hà Lương - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  29. Nguyễn Văn Tiến sinh 1951 · Trung Sơn - Việt Yên - Hà Bắc · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  30. Tạ Văn Phú sinh 1949 · Hạnh Thượng - Hòa Bình - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  31. Nguyễn Ngọc Thi sinh 1950 · Mỹ Sơn - Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  32. Nguyễn Văn Đăng sinh 1953 · Hương Vĩ - Yên Thế - Hà Bắc · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  33. Vũ Văn Chiến sinh 1949 · Thượng Đình - Ninh Sén - Gia Khánh - Ninh Bình · Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  34. Dương Đình Cần sinh 1952 · Huỳnh Cung - Tam Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội · Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  35. Nguyễn Trọng Hiệp sinh 1952 · Đôi Nôi - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.96.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  36. Cao Xuân Tạc sinh 1951 · Liên Phú - Trung Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.91.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  37. Lưu Văn Khôi sinh 1951 · Chu Đồng - Tiên Sơn - Việt Yên - Hà Bắc · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  38. Nguyễn Văn Niệm sinh 1940 · Hương Phong - Hương Khê - Hà Tĩnh · TB, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 08.14.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  39. Phạm Văn Me sinh 1952 · Nãi Sơn - Tú Sơn - An Thượng - Hải Phòng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  40. Lăng Văn Hùng sinh 1951 · Quán Ngại - Tam Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  41. Trương Văn Đức sinh 1949 · Số nhà 210 - Đà Nẵng - Hải Phòng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  42. Hà Thái Quang sinh 1953 · La Chả - Tiến Thắng - Yên Thế - Hà Bắc · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  43. Phạm Như Thành sinh 1948 · Mạo Khi - Đông Triều - Quảng Ninh · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  44. Phùng Ngọc Tám sinh 1945 · Hưng Đạo - Đa Thông - Thông Nông - Cao Bằng · Đại đội 25, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.19.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  45. Dương Bá Sửu sinh 1951 · Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh · Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  46. Nguyễn Văn Tâm sinh 1952 · Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  47. Trần Nam Cương sinh 1953 · Phương Trung - Đoan Hùng - Vĩnh Phú · Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  48. Cao Hữu Hóa sinh 1951 · Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Trung đội 26, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  49. Hà Hữu Thân sinh 1949 · Xuân Quang - Chiêm Hóa - Tuyên Quang · Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  50. Nguyễn Đức Vận sinh 1952 · Thôn Đoài - Hoài Sơn - Tiêm Sơn - Hà Bắc · Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  51. Lê Tất Tơ sinh 1950 · An Cố - Thụy An - Thái Thụy - Thái Bình · Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa đọ: 69.19.02 mộ 1 mảnh Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  52. Hồ Đình Tuấn sinh 1952 · Chương Cầu - Bình Xuyên - Bình Gia - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  53. Nguyễn Văn Xuất sinh 1950 · Xóm Đông - Tiến Thịnh - Tân Yên - Hà Bắc · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  54. Bùi Văn Thường sinh 1952 · Kích Trang - Thái Dương - Bình Giang - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  55. Lê Như Hải sinh 1952 · Bằng Giá - Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  56. Hoàng Hóng Sáng sinh 1948 · Thôn 3 - Thống Nhất - Hoành Bồ - Quảng Ninh · Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  57. Nguyễn Thế Hữu sinh 1953 · Lương Qua - Lê Lợi - Hải Phòng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tu Mơ Rông - Gia Lai
  58. Nguyễn Ngọc Hải sinh 1948 · Tiền Ca - Bắc Ninh - Hà Bắc · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 69.08.06 mộ 6 mảnh Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  59. Nguyễn Đức Vạn sinh 1952 · Thôn Đoài - Hoài Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  60. Phùng Văn Tám sinh 1945 · Đa Thông - Thông Nông - Cao Bằng · Đại đội 4, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.400-19.800 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000