Nguyễn Văn Trỗi
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng |
| Đơn vị | Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/6/1963 |
| Ngày hy sinh | 28/03/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Điểm cao 902 - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 22.19.08 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Võ Định Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3829 (số thứ tự 3828).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Trỗi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Trỗi” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Võ Định — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Nguyễn Văn Trỗi” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
5 người cùng hy sinh ngày 28/03/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Trọng Quất Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 06.19.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Hồng Phi Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ : 21.18.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Công Trội Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.19.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Văn Liêu (Liên) Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Xuân Học Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.01 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000