Nguyễn Văn Chiến

Năm sinh1949
Quê quánHà Đông - Hà Trung - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 27/09/1969
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhH4 - Đăk Lăk
Nơi mai táng ban đầu Phước Long Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3801 (số thứ tự 3800).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Chiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 27/09/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Trọng Tức Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Đinh Văn Lê Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Hoàng Văn Bình Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Quyết Chiến Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Nguyễn Xuân Lộc Đại đội 17 Trinh sát, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Vũ Xuân Kỷ Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3 Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Trần Thế Sử Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3 Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Bùi Văn Vọng Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nghĩa trang Viện 1, Ban 1
  9. Nguyễn Văn Tĩnh Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3