Trần Quốc Sản

Năm sinh1949
Quê quánHương Minh - Hợp Thịnh - Hiệp Hòa - Hà Bắc
Đơn vị Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1971
Ngày hy sinh 4/8/1975
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhĐăk Lăk
Nơi mai táng ban đầu Đèo Rù Rì đường rẽ vào Trường Đại học Duyên Hải Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Nghĩa trang Khánh Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3671 (số thứ tự 3670).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Quốc Sản” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Quốc Sản” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang Khánh Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trần Quốc Sản” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 4/8/1975

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Rì Ái Quốc Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Rừng cao su, Nghĩa trang Đt 3 Km 146, QL21