Trần Đức Cường

Năm sinh1955
Quê quánQuảng Hòa - Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
Đơn vị Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1972
Ngày hy sinh 21/03/1975
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhĐăk Lăk
Nơi mai táng ban đầu Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Nghĩa Trang Buôn Mê Thuộc Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3663 (số thứ tự 3662).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đức Cường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đức Cường” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Buôn Mê Thuộc — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trần Đức Cường” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 21/03/1975

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Công Chính Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Lại Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hà Văn Đoàn Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Ngọc Giã Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Quốc Bổ Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Đỗ Xuân Hoàng Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Trần Văn Thái Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Văn Cảnh Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Đỗ Minh Hồng Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Cao Sơn Thủy Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Văn Thanh Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Công Lâm Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Tạ Thanh Bình Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Đỗ Thanh Lịch Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  15. Đỗ Xuân Khiêm Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Nguyễn Văn Bính Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  17. Phùng Văn Giêng Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 14.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  18. Trần Đăng Ninh Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  19. Nguyễn Văn Thư Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  20. Phạm Văn Khương Đại đội 5, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  21. Nguyễn Văn Côi Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  22. Ngô Văn Tôi Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  23. Nguyễn Đức Tái Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  24. Lê Đại Từ Đại đội 6, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Viện F
  25. Vũ Quang Chiến Đại đội 4, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.47.01 bản đồ UTM 1/50.000
  26. Nguyễn Mạnh Dũng Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 12.54.07 Ban m'gâm bản đồ UTM 1/50.000
  27. Đào Trọng Bích Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  28. Nguyễn Văn Tài Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3