Diệp Quang Tân

Năm sinh1952
Quê quánNinh Hòa - Ninh Lai - Sơn Dương - Tuyên Quang
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1971
Ngày hy sinh 20/09/1974
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhMăng Đen - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Nghĩa Trang E - Tọa độ: 15.02.07 Mộ 1 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đăk Tô Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3531 (số thứ tự 3530).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Diệp Quang Tân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Diệp Quang Tân” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đăk Tô — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Diệp Quang Tân” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 20/09/1974

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Đình Dứa sinh 1951 · Quyết Tiến - Việt Cường - Trấn Yên - Yên Bái · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nghĩa Trang E - Tọa độ: 15.02.07 Mộ 2 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Bùi Đức Bứa sinh 1951 · Việt Cường - Chấn Yên - Yên Bái · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.02.07 Bản đồ UTM 1/50.000