Hoàng Dương Chiến

Năm sinh1952
Quê quánBích Tràng - Tiền Phong - Âu Thi - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1970
Ngày hy sinh 3/9/1975
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhTây điểm cao 804 - Đăk Lăk
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Nghĩa Trang Buôn Mê Thuộc Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3570 (số thứ tự 3569).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Dương Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Dương Chiến” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Buôn Mê Thuộc — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Hoàng Dương Chiến” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

38 người cùng hy sinh ngày 3/9/1975

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Dũng Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Toản Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Quảng Đức - Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Bá Lập Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Hải Đăng Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nông Trấn Anh Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lục Văn Nọi Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Văn Thọ Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Phạm Đức Thắng Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Văn Sắc Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Vũ Khắc Bình Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Đoàn Lưu Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Trương Văn Ngọc Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Hữu Luật Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Bàn Tiến Kim Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 8063.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  15. Vũ Xuân Ninh Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Hoàng Văn Lý (Ly) Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  17. Đinh Văn Ế Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  18. Nguyễn Văn Vân Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  19. Nguyễn Văn Chất Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  20. Ngô Văn Bình Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  21. Đỗ Văn Vỉnh Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản dồ UTM 1/50.000
  22. Hạ Văn Hoàng Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  23. Phan Hồng Cầm Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  24. Lê Thanh Lạc Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  25. Nguyễn Khắc Định Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  26. Tô Xuân Điều Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  27. Lê Tất Hoành Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  28. Nguyễn Văn Bảng Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  29. Phạm Văn Chắt Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  30. Trương Thanh Hiểu Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  31. Đinh Văn Thực Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  32. Phạm Văn Bế Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  33. Bùi Thanh Bình Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  34. Hoàng Văn Long Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 12, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.96.02 bản đồ UTM 1/50.000
  35. Hoàng Văn Long Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 12, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  36. Nguyễn Xuân Hòa Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  37. Nguyễn Văn Tiến Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 77.86.02+3 bản đồ UTM 1/50.000
  38. Đàm Văn Phú Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 77.86.02+3 bản đồ UTM 1/50.000