Mai Thế Tráng

Năm sinh1949
Quê quánAn Tràng - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1968
Ngày hy sinh 3/2/1974
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhCon Rốc - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 98.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Nghĩa trang Đăk Tô Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3562 (số thứ tự 3561).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Thế Tráng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Thế Tráng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang Đăk Tô — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Mai Thế Tráng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 3/2/1974

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Báu Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 05.19.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Sầm Bá Nam Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000