Nguyễn Văn Thân

Năm sinh1954
Quê quánTân Phong - Bình Nguyên - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1972
Ngày hy sinh 16/03/1974
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhCon Rốc - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 90.00.01 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3556 (số thứ tự 3555).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 16/03/1974

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Kim Tĩnh Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.93.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hoàng Văn Ngánh Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.93.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hà Văn Ếch Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.93.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Cao Thịnh Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.93.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Văn Đài Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Trần Cương Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Lê Ngọc Long Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Trần Văn Thức Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Xuân Lập Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Dương Ngọc Dũng Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Quách Thanh Việt Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Tiến Dân Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Văn Bình Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Hoàng Văn Thiệu Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  15. Nguyễn Văn Châu Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Phùng Văn Áng Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  17. Nguyễn Văn Vịnh Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.00.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  18. Trần Quang Tuyên Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.00.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  19. Phạm Quang Định Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.00.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  20. Nguyễn Minh Du Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.00.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  21. Trần Đăng Y Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.00.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  22. Ngô Văn Long Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.00.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  23. Hà Văn Nhì Pháo binh, Đại đội 42, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  24. Nguyễn Văn Mầu Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.89.09 mộ 2 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  25. Đặng Đình Thanh Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.88.09 mộ 02 bản đồ UTM 1/50.000
  26. Hà Văn Nhì Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3