Nguyễn Văn Toản

Năm sinh1953
Quê quánĐan Trăng - Hồng Vân - Ân Thi - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1970
Ngày hy sinh 17/08/1973
Trường hợp hy sinhMất thi hài
Nơi hy sinhKon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3432 (số thứ tự 3431).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Toản” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Toản” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 17/08/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Ó Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 26 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lù Xín Tờ Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 27 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Văn Hội Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.03 Mộ 1 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Đào Xuân Hải Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Nguyễn Văn Thư Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 30 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Bùi Văn Tuấn Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 31 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Văn Phúc Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Nguyễn Văn Hùng Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Hoàng Văn Sài Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Nguyễn Bá Đằng Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Hoàng Đức Văn Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Bùi Quang Húng Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Trần Tại Nghĩa Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Nguyễn Kim Chiêu Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  15. Hà Văn Lan Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 78.13.04 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Trần Văn Còi Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  17. Phan Văn Đại Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  18. Trần Trung Tính Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  19. Nguyễn Viết Sinh Tham mưu,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3