Trần Hữu Phu

Năm sinh1952
Quê quánBắc Hồng - Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình
Đơn vị Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/6/1969
Ngày hy sinh 7/10/1973
Trường hợp hy sinhCó thi hài, Đã quy tập
Nơi hy sinhNam điểm cao 674 - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 6 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Võ Định Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3293 (số thứ tự 3292).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Hữu Phu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Hữu Phu” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Võ Định — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trần Hữu Phu” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 7/10/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Quang Trường Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 11 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trạc Văn Đinh Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 7 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phùng Văn Chuôm Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 13 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Xuân Hợp Thông Tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 2 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đinh Văn Hồng Trinh sát, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 4 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Đức Bình Trinh sát, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 5 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nghiêm Đắc Chí Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Viện 1 - Kon Tum
  8. Tạ Hoàng Cường Đại đội 5, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 04.93.06 mảnh Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  9. Trần Thành Dũng Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3