Lê Văn Sơn
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Lương Mỹ - Nam Sơn - An Hải - Hải Phòng |
| Đơn vị | Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/6/1971 |
| Ngày hy sinh | 7/12/1973 |
| Trường hợp hy sinh | Mất thi hài |
| Nơi hy sinh | Điểm cao 674 - Kon Tum |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3285 (số thứ tự 3284).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Văn Sơn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
7 người cùng hy sinh ngày 7/12/1973
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trịnh Đình Thuyết Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 12 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Quỷ Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 21 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Đình Cộng Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 17 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đậu Xuân Nuôi Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 16 Bản đồ UTM 1/50.000
- Ngô Văn Khắc Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.12.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Thỉ Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.12.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Ngô Văn Lập Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.12.02 bản đồ UTM 1/50.000