Nguyễn Văn Mỳ
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Trúc Đông - Triệu Sơn - Việt Yên - Hà Bắc |
| Đơn vị | Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/8/1971 |
| Ngày hy sinh | 12/12/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 97.17.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3244 (số thứ tự 3243).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Mỳ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Mỳ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
4 người cùng hy sinh ngày 12/12/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Thành Chắt Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Đỗ Hồng Việt Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.19.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Cư
- Phạm Văn Quế Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 13.22.07 Bản đồ UTM 1/50.000