Lò Khăm Lố

Năm sinh1935
Quê quánChòm Chiêng - Chiêu Kiệt - Quan Hóa - Thanh Hóa
Đơn vị Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1968
Ngày hy sinh 28/12/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 00.22.04 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3207 (số thứ tự 3206).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lò Khăm Lố” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lò Khăm Lố” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 28/12/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Sơn Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 05.04.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Thanh Lục Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 93.22.02 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23
  3. Tôn Đức Sờ Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 00.22.04 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23
  4. Nguyễn Thanh Tùng Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.11.03 Bản đồ UTM 1/50.000