Đặng Văn Cát

Năm sinh1952
Quê quánHương Cầm - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
Đơn vị Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1971
Ngày hy sinh 9/7/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhKon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 98.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3112 (số thứ tự 3111).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Văn Cát” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Văn Cát” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 9/7/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Đại Cương Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.17.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Duy Tuấn Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.17.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Bùi Văn Ninh Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.17.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Đoàn Táp Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.04.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Phùng Văn Thìn Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.17.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Trịnh Như Hồng Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.17.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Văn Tý Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.17.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Đinh Văn Lợi Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.17.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Ngọc Sơn Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.17.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Lãng Xuân Hà Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.96.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Văn Hồi Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.96.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Vũ Ngọc Quý Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.96.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Đinh Xuân Sang Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.99.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Hà Văn Khình Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  15. Nguyễn Minh Xuân Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.17.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Nguyễn Văn Thiều Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  17. Nguyễn Tiến Khoát Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 66.18.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  18. Nông Đại Nghe Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 66.18.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  19. Hà Văn Nghị Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  20. Nguyễn Văn Thìn Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3