Bá Văn Lượng

Năm sinh1951
Quê quánTân Phong - Tân Lương - Phổ Yên - Bắc Thái
Đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1971
Ngày hy sinh 8/6/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhTây Bắc Điểm cao 601 - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 17.98.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3085 (số thứ tự 3084).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bá Văn Lượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bá Văn Lượng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 8/6/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Trọng Thoát Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Trần Xuân Năm Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.91.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Dương Văn Bí Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.44.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phạm Văn Tịnh Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3