Đặng Minh Thư

Năm sinh1945
Quê quánNam Sơn - Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An
Đơn vị Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1965
Ngày hy sinh 5/5/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhKon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 98.20.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3041 (số thứ tự 3040).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Minh Thư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Minh Thư” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 5/5/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Tẻo Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.91.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Xuân Tạo Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.91.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Đằng Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 81.94.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lương Công Quảng Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 81.92.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Phan Văn Hoàng Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.98.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Văn Thuần Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.15.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Ngọc Sơn Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.90.09 Bả đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Xuân Tiến Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.20.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Trần Thanh Sơn Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14, khu 4 - Gia Lai
  10. Hồ Xuân Hưởng Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.08 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  11. Lê Văn Minh Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.18.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Văn Biện Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.08 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  13. Bùi Văn Chúc Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.21.06 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  14. Trần Hữu Đoan Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.06 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  15. Bùi Văn Sam Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.08 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  16. Trịnh Công Đàm Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.19.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  17. Nguyễn Xuân Thùy Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.08 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  18. Nông Văn Phung Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.18.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  19. Đào Bá Đạm Đại đội 3, Tiểu đoàn 30, Phòng không không quân · Km 8, đường 70c - Kơ Leng đi tây Kon Tum
  20. Đỗ Công Huấn Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, Phòng không không quân · Km 8 đường 70c - Kơ Leng đi tây Kon Tum
  21. Nguyễn Văn Mão Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  22. Nguyễn Văn Dần Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 23.09.09 bản đồ UTM 1/50.000
  23. Nguyễn Văn Sửu Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 23.09.09 bản đồ UTM 1/50.000
  24. Nguyễn Văn Khang Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  25. Nguyễn Văn Thắng Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 23.87.08 bản đồ UTM 1/50.000