Phạm Huy Quang

Năm sinh1952
Quê quánSố 21B, Đường 12 - Nam Định - Nam Hà
Đơn vị Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1970
Ngày hy sinh 26/05/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhNghĩa trang - Nghĩa trang - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 12.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2990 (số thứ tự 2989).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Huy Quang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Huy Quang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 26/05/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Quang Tào Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.91.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Hữu Niệm Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.41.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Quách Văn Niệm Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.23.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Đỗ Văn Huy Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ : 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Dật Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Cao Trọng Đường Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Lưu Văn Sự Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Văn Lý Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Trọng Việt Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Bùi Xuân Ty (Tỵ) Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Lê Minh Diện Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.23.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Đinh Hồng Kỳ Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Lê Văn Đàm Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.23.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Nguyễn Văn Sỹ Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Đào Văn Tấn Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.23.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Lê Văn Lạng CN, Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.93.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  17. Đỗ Văn Đức Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  18. Đàm Văn Din Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · C1 Đồi 304
  19. Trần Văn Luyện Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  20. Nguyễn Văn Thiện Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  21. Trần Văn Nhượng Đại đội 1, Tiểu đoàn 41, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.77.07 bản đồ UTM 1/50.000
  22. Nguyễn Hữu Quynh Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  23. Nguyễn Phú Vinh Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3