Hoàng Minh Bật

Năm sinh1945
Quê quánXóm 2 - Hoàng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1963
Ngày hy sinh 15/04/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhNghĩa trang - Nghĩa trang - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 23.96.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2968 (số thứ tự 2967).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Minh Bật” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Minh Bật” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 15/04/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Duy Đức Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 13.10.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Đăng Dầu Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Hà Đình Phân Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.17.12 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Đang Dầu Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Trần Văn Sang Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Võ Hữu Lý Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Trịnh Văn Tiến Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Nguyễn Bá Minh Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Ngô Văn Nhật Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 29.28 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Văn Cường Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 29.82 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Cao Trọng Thủy Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Phẫu E
  12. Lê Quang Xứng Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Nguyễn Như Doanh Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3