Nguyễn Văn Thức
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Thôn Trung - Phương Độ - Vi Xuyên - Hà Giang |
| Đơn vị | Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/9/1971 |
| Ngày hy sinh | 26/06/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Tây Bắc Kon Tum - Tây Bắc Kon Tum - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Võ Định Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2856 (số thứ tự 2855).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Thức” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Võ Định — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Nguyễn Văn Thức” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
5 người cùng hy sinh ngày 26/06/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Suất Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Xuất Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · C2 đồi A1
- Bùi Trọng Thất Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 06.14.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Văn Nghị Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 69.18.01 mảnh Chư Pa bản đồ UTM 1/50.000
- Giáp Văn Khương Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.69.09 mộ 1 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000