Đoàn Văn Mịch
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Hải Chiều - Phạm Lễ - Hưng Nhân - Thái Bình |
| Đơn vị | Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/6/1969 |
| Ngày hy sinh | 20/05/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài, Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Bắc Thị xã Kon Tum - Bắc Thị xã Kon Tum - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Nghĩa trang Đăk Tô Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2719 (số thứ tự 2718).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Văn Mịch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đoàn Văn Mịch” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang Đăk Tô — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Đoàn Văn Mịch” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
24 người cùng hy sinh ngày 20/05/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Bùi Xuân Chung Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Đinh Công Thu Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Bảo Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Triệu Văn Lý Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.93.01 bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Ngọc Sơn Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Muộn Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Đức Điểm Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.11.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Dương Đình Lập Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Ngọc Sinh Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Văn Nghĩa Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trương Quang Diện Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Võ Đình Lâm Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Quốc Tiến Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Thế Môn Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Ngọc Tuấn Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Thanh Thế Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Xuân Mai Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Hữu Tư Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Vũ Đình Công Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.99.07 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Đức Văn Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Lương Văn Lý Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.20.03 mảnh Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Thông Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.22.03 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Được Đại đội 1, Tiểu đoàn 10, Phòng không không quân
- Nguyễn Tuấn Doanh Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Nghĩa trang Cam Lộ