Nguyễn Tiến Lễ
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Đại Thắng - Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An |
| Đơn vị | Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/4/1968 |
| Ngày hy sinh | 6/5/1971 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Phẩu E - Phẩu E - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 10.99.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2599 (số thứ tự 2598).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Lễ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Tiến Lễ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
30 người cùng hy sinh ngày 6/5/1971
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Trọng Ngần sinh 1942 · Xuân Lai - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0.0.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Lan sinh 1950 · Xóm Vang - Liên Minh - Vũ Nhai - Hà Bắc · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.0.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Ngọc Sức sinh 1950 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Nam Hà · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.99.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Tiến Hòa sinh 1943 · Xóm 7 - Kiên Trung - Kiên Sơn - Ninh Bình · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.99.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trương Văn Chì (Chì) sinh 1950 · Phú Long - Phú Lộc - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.0.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Văn Ba sinh 1935 · Hữu Thì - Ân Phụ - Kinh Môn - Hải Hưng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.0.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Xuân Thang sinh 1950 · Thượng Khê - Đông Khê - Đoan Hùng - Vĩnh Phú · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.0.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Khoát sinh 1947 · Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.0.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Tham Mai Viêm - Long Mai - Kim Động - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.0.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Đức Sửu sinh 1950 · Đại Thắng - Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ An · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.0.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Xuân Quỳ sinh 1945 · Cao Thành - Luận Khê - Thường Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.99.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Quốc Hưng sinh 1945 · Phú Gia - Thanh Nguyên - Thanh Liêm - Nam Hà · Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.99.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đăng Côi sinh 1949 · Vân Môn - Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây · Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.99.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vương Đức Bền sinh 1951 · Tiến Trật - Đông Lương - Đông Hưng - Thái Bình · Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.99.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đức Vỵ sinh 1948 · Trần Đăng - Hoa Sơn - Ưng Hòa - Hà Tây · Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.99.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phan Văn Nhu sinh 1944 · Vân Sơn - Uyên Thành - Yên Thành - NGhệ An · Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.99.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Ngọc Tiến sinh 1947 · Phú Ninh - Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.99.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Xuân Cầu sinh 1939 · Đông Hạ - Hùng Cường - Kim Đông - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.00.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Kiều Ngọc Minh sinh 1950 · Xuân Lôi - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đăk Tô - Tọa độ 16.99.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Trần Quế sinh 1950 · Yên Kỳ - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đăk Tô - Tọa độ 16.99.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Ngọc Châu sinh 1950 · Giao Xuân - Giao Thủy - Nam Hà · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Phẫu e28
- Đặng Quang Hoán sinh 1950 · An Lạc - Cẩm Đông - Cẩm Giàng - Hải Hưng · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 16.99.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Lã Hữu Bảng sinh 1940 · Yên Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 16.99.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Đắc Thâm sinh 1939 · Việt Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 16.99.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Hựu sinh 1951 · Mỹ Hòa - Diễn Đàn - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 16.99.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Đoàn Ngọc Thạch sinh 1947 · Cẩm La - Thanh Sơn - Kiến Thụy - Hải Phòng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Văn Độ sinh 1950 · Xóm Bào - Giang Thu - Hoàng Hoa Thắm - Thanh Hóa · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trương Đình Ngọc sinh 1942 · Trạm Máy Kéo - Phổ Yên - Bắc Thái · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Vũ Đình Thành sinh 1946 · Đông Kết - Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phùng Xuân Le sinh 1951 · Hương Phúc - Cẩm Sơn - Cẩm Giàng - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3