Bùi Văn Tiền

Năm sinh1952
Quê quánXóm Mò - Tự do - Lạc Sơn - Hòa Bình
Đơn vị Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1970
Ngày hy sinh 4/11/1971
Trường hợp hy sinhMất thi hài
Nơi hy sinhKon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2521 (số thứ tự 2520).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Tiền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Tiền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 4/11/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Quyết Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.94.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Huy Quảng Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.94.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Quốc Ngữ Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.94.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Tạ Kim Đồng Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.94.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Huy Ngạn Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.94.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lâm Văn Dũng Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Ngô Đình Vượn Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Phạm Quang Lễ Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Sỹ Chinh Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Đỗ Văn Y Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Vương Đĩnh Tiết Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.92.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Hà Trung Đỉnh Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Trần Văn Cường Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  14. Bùi Văn Miền Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Nguyễn Công Chiến Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  16. Đặng Văn Trung Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.90.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  17. Trần Văn Cót Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  18. Phạm Văn Hóc Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  19. Nguyễn Đình Phím Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.88.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  20. Nguyễn Đức Hồi Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.88.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  21. Nguyễn Huy Liệu Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  22. Lương Văn Phảm Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  23. Lương Văn Quang Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  24. Nguyễn Văn Xình Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.99.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  25. Lê Văn Phúc Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  26. Trần Ngọc Hà Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.92 Bản đồ UTM 1/50.000
  27. Lê Văn Sảng Đai đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.91.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  28. Nguyễn Đình Tuấn Đai đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  29. Viên Đình Phúc Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  30. Nguyễn Xuân Trực Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  31. Nguyễn Văn Tăng Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  32. Mạc Duy Khôi Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ : 21.91.08 Bản đồ UTM 1/50.000