Lưu Văn Tú

Năm sinh1951
Quê quánSố 8, Tân Lạc - Đại La - Bạch Mai - Hà Nội
Đơn vị Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1969
Ngày hy sinh 28/11/1970
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhPô lô ven - Lào
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 45.80.04 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2501 (số thứ tự 2500).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Văn Tú” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Văn Tú” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 28/11/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Thái Ngô Khánh Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Trịnh Hữu Dực Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 40.500-65.200-05 mộ 1 mảnh Đăk Xút bản đồ UTM 1/50.000