Nguyễn Văn Luận

Năm sinh1944
Quê quánHòa Khê - Đoàn Kết - Đồng Hỷ - Bắc Thái
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1966
Ngày hy sinh 19/04/1970
Trường hợp hy sinhCó thi hài, Đã quy tập
Nơi hy sinhĐăk siêng - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 91.42 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Nghĩa Trang Play Cần Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2423 (số thứ tự 2422).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Luận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Luận” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Play Cần — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Văn Luận” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 19/04/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức San Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.34.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Phới Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.43 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Huệ Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.43 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Đỗ Xuân Tuyền Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.44 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Xiên Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.44.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Đỗ Văn Chắc Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Cù Tất Nụ Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.39.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Hà Văn Lành Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.42.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Trần Duy Duyệt Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.42.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Hoàng Đình Khơ Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.44.09+4 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Hà Văn Hòa Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.44.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Bùi Tương Lai Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.43.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Lê Luân Tứ Đại đội 48, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  14. Nguyễn Đức Chí Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 87.42.09 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Nguyễn Văn Nguyên Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 87.42.09 bản đồ UTM 1/50.000