Đỗ Trọng Lịch

Năm sinh1945
Quê quánThống Nhất - Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị Thông Tin, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1968
Ngày hy sinh 27/03/1969
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐiểm cao 900, Bắc KonTum - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 88.02.08 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2261 (số thứ tự 2260).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Trọng Lịch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Trọng Lịch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 27/03/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Cát sinh 1946 · Nhật Cao - Thiệu Quảng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 02.100-79.600 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Ngọc Thiệu sinh 1947 · Vân Thạch - Vân An - Ngọc Lạc - Thanh Hóa · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.99.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Trọng Tiên sinh 1948 · Liên Minh - Quảng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.99.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phạm Văn Bẩng sinh 1950 · Thượng LĨnh - Chiến Thắng - An Lão - Hải Phòng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Trần Xuân Thắng sinh 1949 · Thanh Lang - Thạch Hà - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  6. Trần Văn Nhật sinh 1945 · Nam Tiến - Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 82.81.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Doãn Mạnh Hồng sinh 1948 · Đô Lương - Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 82.81.01 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Đỗ Đình Long sinh 1948 · Hợp Thịnh - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 82.80.02 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Đinh Xuân Viên sinh 1934 · Yên Ninh - Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 83.80.02 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Ninh Văn Phúc sinh 1944 · Hội Đồng - Đức Lý - Lý Nhân - Nam Hà · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 82.80.02 bản đồ UTM 1/50.000