Nguyễn Đức Hạnh

Năm sinh1947
Quê quánQuảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1967
Ngày hy sinh 27/04/1970
Trường hợp hy sinhCó thi hài, Đã quy tập
Nơi hy sinhBắc Đăk Siêng - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 90.39 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đăk Tô Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2304 (số thứ tự 2303).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Hạnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Hạnh” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đăk Tô — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Đức Hạnh” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 27/04/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Đức Thông Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.43 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phan Thanh Thông Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Đức Chi Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Đậu Kỷ Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 50.12.06 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Văn Sơn Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 32.07.09 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Xuân Vụ Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Điểm cao 3307, khu 7 - Gia Lai
  7. Nguyễn Đức Vinh Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 36.11.09 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Lê Văn Cầu Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 32.07.09 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Lê Văn Hà Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 34.10.09 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Ngọc La d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Nông Văn Đê Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.42.06 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Đỗ Quang Sơn Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.42.09 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Phạm Văn Đê Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 94.35.02 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Tạ Đông Hải Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 87.42.09 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Nguyễn Văn Lừng Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 87.42.09 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Nguyễn Văn Tý Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 87.42.09 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Lê Đăng Thêm Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3