Trần Huy Mạnh

Năm sinh1945
Quê quánNhất Tộc - Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1965
Ngày hy sinh 24/11/1969
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhChân điểm cao 804 - Đăk Lăk
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 80.71.01 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2208 (số thứ tự 2207).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Huy Mạnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Huy Mạnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 24/11/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Quang Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.72.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Bùi Quốc An Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.72.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Đình Đìa Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.71.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Bùi Đức Hưởng Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.71.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Công Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Văn Thịnh Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.55.09 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Bùi Xuân Quyến Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Hồ Duy Hộ Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.55.08 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Tất Tế Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.55.05 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Trần Văn Hiến Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.55.08 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Lương Văn Công Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.55.08 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Võ Gia Quỳ Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.55.08 bản đồ UTM 1/50.000