Đàm Văn Páo

Năm sinh1946
Quê quánBảm Mới - Thị Hòa - Hạ Long - Cao Bằng
Đơn vị Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1968
Ngày hy sinh 6/11/1969
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐiểm cao 751 - Điểm cao 751 - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 26.90.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2049 (số thứ tự 2048).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đàm Văn Páo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đàm Văn Páo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 6/11/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Duy Thể Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 29.08 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Đào
  2. Nguyễn Xuân Lạc Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  3. Nguyễn Viết Toàn Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 29.08 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Đào
  4. Lục Văn Sinh Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 28.27 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Loạn Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 29.08 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Tum
  6. Nguyễn Hồng Định Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 27.07 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Đào Kon Tum
  7. Lê Thanh Hải Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.66.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
  8. Đinh Công Tỵ Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mộ số 70, Đ2 Kánh Trung
  9. Nguyễn Đắc Tấn Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Phan Thanh Dìn Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.89.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Đình Nam Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.89.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Đỗ Viết Hùng Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.90.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Duy Ẩn Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Tạ Văn Bội Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.90.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  15. Tống Đại Ngọc Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.90.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Phạm Gia Kỳ Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  17. Hoàng Văn Tạo Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.91.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  18. Nguyễn Văn Săng (Sang) Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đức Song - Tọa độ: 26.90.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  19. Cao Văn Kham Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  20. Nguyễn Văn Dự Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3