Nguyễn Văn Tứ

Năm sinh1942
Quê quánĐông Quảng - Quảng Đông - Quảng Xương - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 6/9/1969
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐiểm cao 684 - Điểm cao 684 - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 26.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2039 (số thứ tự 2038).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tứ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tứ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 6/9/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Chính Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Ất Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Khánh Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.90.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phạm Văn Bình Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Phạm Hồng Sơn Đại đội 42, Tiểu đoàn 30 Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · ĐT 4
  6. Nguyễn Văn Thắm Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Vũ Công Dương Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Nguyễn Văn Định Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Phan Văn Phách Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3