Hán Văn Cửu
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm Ngoại - Trị Quận - Phú Ninh - Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/8/1967 |
| Ngày hy sinh | 15/05/1969 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 27.81.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1903 (số thứ tự 1902).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hán Văn Cửu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hán Văn Cửu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
20 người cùng hy sinh ngày 15/05/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Quang Cảnh sinh 1950 · Hòa Bình - Võ Nhai · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 49.07 Bản đồ UTM 1/50.000Đắk Tô nam đồi 630 Tân Cảnh
- Lê Đình Tam sinh 1949 · Mai Lạp - Bạch Thông - Bắc Thái · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Plây Gia Xô Kon Tum
- Trần Văn Dung sinh 1949 · Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ 10.10 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Tô
- Phạm Văn Hùng sinh 1949 · Liên Hợp - Đan Phượng - Hà Tây · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 68.98.03 Bản đồ UTM 1/100.000
- Trần Khánh Dư sinh 1949 · Kệnh Hạ - Liên Khê - Khoái Châu - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.94.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Thuyết sinh 1943 · Mô Hạ - Bồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.94.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đồng Xuân Mấy sinh 1950 · Nguyệt Áng - Thái Sơn - An Lão - Hải Phòng · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 29.500-74.500 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Ngọc Trương sinh 1942 · Xóm Làng - Tây Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Hồng Hưu sinh 1941 · Phúc Hòa - Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Cao Việt Hồng sinh 1946 · Nam Thịnh - Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Triệu Văn Thình sinh 1948 · Tô Ba - Bản Lạc - Cao Bằng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3 · Ngọc Rơ Hang
- Nguyễn Viết Khúc sinh 1942 · Hoàng Văn Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.13.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Lý Văn Siềng sinh 1949 · Bình Lũng - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.14.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Nông Văn Thìn sinh 1947 · Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.03.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Triệu Quang Tàng sinh 1945 · Hòa Ngạn - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.13.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Dương Văn Yêu sinh 1949 · Trung Thượng - Na Hang - Tuyên Quang · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 92.22.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Tạ Mạnh Kỷ sinh 1944 · Hiền Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.13.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Văn Ty sinh 1937 · Lâm Thao - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 79.10.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Chiến Châu sinh 1948 · Việt Vinh - Bắc Quang - Hà Giang · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.14.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Giàng Xẻo Hoài sinh 1943 · Vại Xeo - Xi Mành - Hà Giang · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.14.07 bản đồ UTM 1/50.000