Nguyễn Hồng Hưu

Năm sinh1941
Quê quánPhúc Hòa - Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1965
Ngày hy sinh 15/05/1969
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhP Lây Cần - P Lây Cần - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1949 (số thứ tự 1948).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hồng Hưu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hồng Hưu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 15/05/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quang Cảnh Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 49.07 Bản đồ UTM 1/50.000Đắk Tô nam đồi 630 Tân Cảnh
  2. Lê Đình Tam Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Plây Gia Xô Kon Tum
  3. Trần Văn Dung Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ 10.10 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Tô
  4. Phạm Văn Hùng Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 68.98.03 Bản đồ UTM 1/100.000
  5. Trần Khánh Dư Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.94.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lê Văn Thuyết Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.94.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Hán Văn Cửu Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 27.81.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Đồng Xuân Mấy Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 29.500-74.500 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Lê Ngọc Trương Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Cao Việt Hồng Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Triệu Văn Thình Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3 · Ngọc Rơ Hang
  12. Nguyễn Viết Khúc Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.13.03 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Lý Văn Siềng Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.14.03 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Nông Văn Thìn Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.03.03 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Triệu Quang Tàng Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.13.03 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Dương Văn Yêu Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 92.22.09 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Tạ Mạnh Kỷ Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.13.03 bản đồ UTM 1/50.000
  18. Đỗ Văn Ty Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 79.10.03 bản đồ UTM 1/50.000
  19. Hoàng Chiến Châu Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.14.07 bản đồ UTM 1/50.000
  20. Giàng Xẻo Hoài Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.14.07 bản đồ UTM 1/50.000