Trịnh Xuân Hòa

Năm sinh1944
Quê quánVăn Đức - Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa
Đơn vị Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1966
Ngày hy sinh 27/06/1969
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐiều trị 1 - Điều trị 1 - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 29.500-79.300 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1911 (số thứ tự 1910).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Xuân Hòa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Xuân Hòa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 27/06/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Công Thành Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 29.500-79.300 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hoàng Văn Linh Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · A3, khu 7 - Gia Lai
  3. Nguyễn Đình Sinh Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ấp Đồn Chè, khu 8 - Gia Lai
  4. Trần Trọng Diễn Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.87.10 mộ 11 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Xuân Xi Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.87.10 mộ 12 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Linh Văn Hoàn Đại đội 48, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Trần Văn Bàn Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư Đoàn 10, Quân Đoàn 3 · Tại làng Đhờ Le, A5, khu 7 - Gia Lai