Lê Quang Seng

Năm sinh1934
Quê quánXóm 9 - Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1968
Ngày hy sinh 22/03/1969
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐông Bắc Chư Hinh 4km - Đông Bắc Chư Hinh 4km - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 86.99.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1803 (số thứ tự 1802).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Quang Seng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Quang Seng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 22/03/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Sơn Yên Phúc - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Lê Xuân Ca sinh 1949 · Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa · Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã 3 Văng Tó - Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Giáp sinh 1949 · Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Mun, h4, Gia Lai
  4. Phùng Duy Thành sinh 1948 · Quang Trung - Phương Thịnh - Tam Nông - Vĩnh Phú · Đại đội 10, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Muôn B3 H4 Gia Lai - Gia Lai
  5. Hồ Công Ưng sinh 1938 · Bái Môn - Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.99.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lại Trọng Thư sinh 1941 · Đông Xá - Minh Đức - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.89.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Bùi Văn Đồng sinh 1949 · Đông Hòa - Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.99.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Lê Đình Lanh sinh 1947 · Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Thành Lai sinh 1950 · Vĩnh Quang - Hưng Hòa - Hưng Nguyên - Nghệ An · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3