Ngô Sỹ Nhu
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Tiến Hòa - Diễn Hòa - Diễn Châu - Nghệ An |
| Đơn vị | Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/7/1967 |
| Ngày hy sinh | 5/7/1969 |
| Trường hợp hy sinh | Mất thi hài |
| Nơi hy sinh | Điểm cao 731 - Điểm cao 731 - Kon Tum |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1899 (số thứ tự 1898).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Sỹ Nhu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Ngô Sỹ Nhu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
6 người cùng hy sinh ngày 5/7/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nông Đức Xù Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Hiệp, huyện 67 - Kon Tum
- Nông Văn Xù Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
- Nguyễn Tiến Dũng Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
- Chu Viết Ngó Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 27.81.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Ngọc Điệp Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 91.17.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Khắc Bình Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3