Trần Văn Cứ

Năm sinh1950
Quê quánLục Ba- Đại Từ- Bắc Thái
Ngày hy sinh 27/01/1973
Vị trí mộ (05-17)03

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1053571]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Cứ, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=27/01/1973, Quê quán=Lục Ba- Đại Từ- Bắc Thái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(05-17)03}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 33994 (số thứ tự 1053571).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Cứ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Cứ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 27/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Kiên Cường
  2. Nguyễn Văn Mạn
  3. Vi Văn Nàm
  4. Bế Văn Nguyên
  5. Phạm Tài Dũng
  6. Nguyễn Duy Bùi
  7. Đào Đình Sen
  8. Nguyễn Văn Dũng
  9. Kiều Quang Tấn
  10. Lại Quốc Sự
  11. Dương Văn Thân
  12. Nguyễn Văn Bin
  13. Hoàng Ngọc Thịnh
  14. Nguyễn Văn Sơn
  15. Vi Văn Tần
  16. Nguyễn Quốc Sản
  17. Ngô Xuân Cường