Nguyễn Văn Thuấn

Năm sinh1949
Quê quánHải Anh-Hải Hậu-Nam Hà
Ngày hy sinh 16/03/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1053495]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thuấn, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=16/03/1975, Quê quán=Hải Anh-Hải Hậu-Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 33918 (số thứ tự 1053495).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thuấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thuấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 16/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Thuận Cam
  2. Phan Văn Năm
  3. Nguyễn Viết Đường
  4. Nguyễn Xuân Tương
  5. Phùng Sỹ Hoằng
  6. Dương Văn Quyền
  7. Bùi Văn Lâm
  8. Trần Đức Công
  9. Trần Xuân Hệ
  10. Lê Văn Phiến
  11. Nguyễn Văn Tảo
  12. Trần Văn Tiễu
  13. Nguyễn Kim Long
  14. Trần Hoài Châu
  15. Trần Văn Châu
  16. Nguyễn Đắc Lương
  17. Trần Văn Kiêu
  18. Phạm Văn Quang
  19. Nguyễn Mạnh Khê
  20. Nguyễn Văn Hán
  21. Đinh VănThắng
  22. Bùi Thuân Tan
  23. Hoàng Khách Nhanh
  24. Nguyễn Văn Chuẩn
  25. Phạm Văn Năm
  26. Bùi Xuân Bình
  27. Đinh Văn Gội
  28. Lê Văn Xô
  29. Nguyễn Văn Lổng
  30. Nguyễn Văn Thuốc
  31. Nguyễn Văn Sông
  32. Lê Tiến Bích
  33. Hoàng Văn Thắng